B2–C1 (Upper-Intermediate đến Advanced)
Phrasal Verbs thông dụng: BREAK
Tổng hợp các cụm động từ phổ biến nhất với Break giúp bạn hiểu rõ ngữ nghĩa và sử dụng thành thạo trong giao tiếp thường ngày.
A. Định Nghĩa và Cách Sử Dụng
1
Các Phrasal Verbs với BREAK
Break down (1) : hỏng hóc (máy móc)
stop working (machine)
"The car broke down on the way to work."
Break down (2) : suy sụp, òa khóc
lose control of feelings
"She broke down in tears when hearing the news."
Break in / into : đột nhập vào nhà
enter by force
"Thieves broke into the museum last night."
Break out : bùng phát (dịch bệnh, chiến tranh)
start suddenly (war, disease)
"Fighting broke out between the two groups."
Break up : chia tay, kết thúc mối quan hệ
end a relationship
"They decided to break up after three years."
Break off : cắt đứt, chấm dứt đột ngột
stop speaking or end something
"Britain threatened to break off diplomatic relations."
Break through : đột phá, vượt qua rào cản
make new discoveries
"Scientists are hoping to break through soon."
2. Bảng tổng hợp tra cứu nhanh
| Phrasal Verb | Nghĩa tiếng Việt | English Definition |
|---|---|---|
| Break down (1) | hỏng hóc (máy móc) | stop working (machine) |
| Break down (2) | suy sụp, òa khóc | lose control of feelings |
| Break in / into | đột nhập vào nhà | enter by force |
| Break out | bùng phát (dịch bệnh, chiến tranh) | start suddenly (war, disease) |
| Break up | chia tay, kết thúc mối quan hệ | end a relationship |
| Break off | cắt đứt, chấm dứt đột ngột | stop speaking or end something |
| Break through | đột phá, vượt qua rào cản | make new discoveries |
B. Bài Tập Luyện Tập
1
Flashcard Ôn Tập
Loading...
/ ... /
Loading...
Loading...
Loading...
1 / 7
2
Game Nối Cụm Từ & Ý Nghĩa (Matching Game)
3
Bài Tập Trắc Nghiệm Ngữ Cảnh
Câu hỏi...
Câu 1 / 7
4
Nghe & Chép Cụm Từ
Điểm: 0
Gợi ý nghĩa: Loading...
5
Nghe & Chép Chính Tả Theo Câu
Điểm: 0
Gợi ý nghĩa câu: Loading...
