B2–C1 (Upper-Intermediate đến Advanced)
Phrasal Verbs thông dụng: BANG
Tổng hợp các cụm động từ phổ biến nhất với Bang giúp bạn làm giàu vốn từ vựng và tự tin hơn trong giao tiếp.
A. Định Nghĩa và Cách Sử Dụng
1
Các Phrasal Verbs với BANG
Bang about / around : làm ồn, gây ra tiếng động lớn
move around making a lot of noise
"He is banging about in the kitchen making breakfast."
Bang on about : cứ nói đi nói lại, lải nhải về điều gì
talk incessantly or lengthily about something
"Stop banging on about your ex-boyfriend!"
Bang out : hoàn thành vội vàng / chơi nhạc ầm ĩ
produce or play something quickly or loudly
"She managed to bang out a report in just twenty minutes."
Bang up (1) : làm hư hỏng nặng, làm bị thương
damage or injure severely
"He banged up his car badly in the accident yesterday."
Bang up (2) : tống giam, bỏ tù
put someone in prison
"The judge decided to bang him up for five years."
Bang away at : kiên trì làm việc gì đó liên tục
keep working persistently at something
"He spent all night banging away at his computer to finish the code."
2. Bảng tổng hợp tra cứu nhanh
| Phrasal Verb | Nghĩa tiếng Việt | English Definition |
|---|---|---|
| Bang about / around | làm ồn, gây ra tiếng động lớn | move around making a lot of noise |
| Bang on about | cứ nói đi nói lại, lải nhải về điều gì | talk incessantly or lengthily about something |
| Bang out | hoàn thành vội vàng / chơi nhạc ầm ĩ | produce or play something quickly or loudly |
| Bang up (1) | làm hư hỏng nặng, làm bị thương | damage or injure severely |
| Bang up (2) | tống giam, bỏ tù | put someone in prison |
| Bang away at | kiên trì làm việc gì đó liên tục | keep working persistently at something |
B. Bài Tập Luyện Tập
1
Flashcard Ôn Tập
Loading...
/ ... /
Loading...
Loading...
Loading...
1 / 6
2
Game Nối Cụm Từ & Ý Nghĩa (Matching Game)
3
Bài Tập Trắc Nghiệm Ngữ Cảnh
Câu hỏi...
Câu 1 / 6
4
Nghe & Chép Cụm Từ
Điểm: 0
Gợi ý nghĩa: Loading...
5
Nghe & Chép Chính Tả Theo Câu
Điểm: 0
Gợi ý nghĩa câu: Loading...
