B2–C1 (Upper-Intermediate đến Advanced)
Phrasal Verbs thông dụng: BACK
Tổng hợp các cụm động từ phổ biến nhất với Back giúp bạn phân biệt chính xác ngữ cảnh sử dụng trong giao tiếp và công việc.
A. Định Nghĩa và Cách Sử Dụng
1
Các Phrasal Verbs với BACK
Back away : lùi lại phía sau (vì sợ/thận trọng)
move backward from sth/sb
"She backed away from the barking dog."
Back down : nhượng bộ, thừa nhận thất bại
admit defeat or accept error
"Neither side was willing to back down."
Back up (1) : ủng hộ / hỗ trợ ai
support somebody or something
"My family always backs me up in my decisions."
Back up (2) : sao lưu dữ liệu
make a copy of information
"Remember to back up your files regularly."
Back out (of) : rút lui, nuốt lời (khỏi thỏa thuận)
withdraw from an agreement
"He backed out of the deal at the last minute."
Back off : lùi lại, ngừng can thiệp / chỉ trích
stop threatening or criticizing
"Just back off and let me do my job!"
2. Bảng tổng hợp tra cứu nhanh
| Phrasal Verb | Nghĩa tiếng Việt | English Definition |
|---|---|---|
| Back away | lùi lại phía sau (vì sợ/thận trọng) | move backward from sth/sb |
| Back down | nhượng bộ, thừa nhận thất bại | admit defeat or accept error |
| Back up (1) | ủng hộ / hỗ trợ ai | support somebody or something |
| Back up (2) | sao lưu dữ liệu | make a copy of information |
| Back out (of) | rút lui, nuốt lời (khỏi thỏa thuận) | withdraw from an agreement |
| Back off | lùi lại, ngừng can thiệp / chỉ trích | stop threatening or criticizing |
B. Bài Tập Luyện Tập
1
Flashcard Ôn Tập
Loading...
/ ... /
Loading...
Loading...
Loading...
1 / 6
2
Game Nối Cụm Từ & Ý Nghĩa (Matching Game)
3
Bài Tập Trắc Nghiệm Ngữ Cảnh
Câu hỏi...
Câu 1 / 6
4
Nghe & Chép Cụm Từ
Điểm: 0
Gợi ý nghĩa: Loading...
5
Nghe & Chép Chính Tả Theo Câu
Điểm: 0
Gợi ý nghĩa câu: Loading...
