B2–C1 (Upper-Intermediate đến Advanced)
Phrasal Verbs thông dụng: BEAR
Tổng hợp các cụm động từ phổ biến nhất với Bear giúp bạn ghi nhớ nghĩa và áp dụng chính xác trong thực tế.
A. Định Nghĩa và Cách Sử Dụng
1
Các Phrasal Verbs với BEAR
Bear out : xác nhận, chứng minh điều gì là đúng
confirm or prove something is true
"The evidence will bear out his innocence."
Bear with : kiên nhẫn chờ đợi, kiên nhẫn với ai
be patient with someone
"Please bear with me for a minute while I check the file."
Bear down on : tiến đến đe dọa / dồn sức giải quyết
approach menacingly or exert pressure
"The storm was bearing down on the coastal village."
Bear up : vững vàng, chịu đựng vượt qua khó khăn
remain strong in a difficult situation
"She is bearing up well after receiving the sad news."
Bear away : đoạt giải, giành chiến thắng
win or carry off a prize
"He bore away the top award in the contest."
Bear on : liên quan đến, ảnh hưởng đến
be relevant to or affect something
"These facts don't bear on the case directly."
2. Bảng tổng hợp tra cứu nhanh
| Phrasal Verb | Nghĩa tiếng Việt | English Definition |
|---|---|---|
| Bear out | xác nhận, chứng minh điều gì là đúng | confirm or prove something is true |
| Bear with | kiên nhẫn chờ đợi, kiên nhẫn với ai | be patient with someone |
| Bear down on | tiến đến đe dọa / dồn sức giải quyết | approach menacingly or exert pressure |
| Bear up | vững vàng, chịu đựng vượt qua khó khăn | remain strong in a difficult situation |
| Bear away | đoạt giải, giành chiến thắng | win or carry off a prize |
| Bear on | liên quan đến, ảnh hưởng đến | be relevant to or affect something |
B. Bài Tập Luyện Tập
1
Flashcard Ôn Tập
Loading...
/ ... /
Loading...
Loading...
Loading...
1 / 6
2
Game Nối Cụm Từ & Ý Nghĩa (Matching Game)
3
Bài Tập Trắc Nghiệm Ngữ Cảnh
Câu hỏi...
Câu 1 / 6
4
Nghe & Chép Cụm Từ
Điểm: 0
Gợi ý nghĩa: Loading...
5
Nghe & Chép Chính Tả Theo Câu
Điểm: 0
Gợi ý nghĩa câu: Loading...
