B2–C1 (Upper-Intermediate đến Advanced)
Phrasal Verbs thông dụng: ACT
Tổng hợp các cụm động từ phổ biến nhất với Act giúp bạn làm chủ ngữ cảnh giao tiếp, văn phòng và các bài thi tiếng Anh.
A. Định Nghĩa và Cách Sử Dụng
1
Các Phrasal Verbs với ACT
Act as (1) : làm một công việc cụ thể
do a particular job
"He was asked to act as an adviser on the project."
Act as (2) : có tác dụng / vai trò nhất định
have a particular effect
"The launch of the investment trust acted as a support for this."
Act for : đại diện cho ai / cái gì
on behalf of sb/st
"The Council of Lenders acts for 98% of lenders."
Act on / upon : hành động theo (lời khuyên, chỉ dẫn)
take action because of sth
"The police decided to act on the tip-off immediately."
Act out : đóng vai / bộc lộ cảm xúc ra ngoài
perform a role / express feelings
"Children often act out their feelings through play."
Act up : giở chứng / hoạt động không tốt
behave badly / malfunction
"My computer has been acting up all morning."
2. Bảng tổng hợp tra cứu nhanh
| Phrasal Verb | Nghĩa tiếng Việt | English Definition |
|---|---|---|
| Act as (1) | làm một công việc cụ thể | do a particular job |
| Act as (2) | có tác dụng / vai trò nhất định | have a particular effect |
| Act for | đại diện cho ai / cái gì | on behalf of sb/st |
| Act on / upon | hành động theo (lời khuyên, chỉ dẫn) | take action because of sth |
| Act out | đóng vai / bộc lộ cảm xúc ra ngoài | perform a role / express feelings |
| Act up | giở chứng / hoạt động không tốt | behave badly / malfunction |
B. Bài Tập Luyện Tập
1
Flashcard Ôn Tập
Loading...
/ ... /
Loading...
Loading...
Loading...
1 / 6
2
Game Nối Cụm Từ & Ý Nghĩa (Matching Game)
3
Bài Tập Trắc Nghiệm Ngữ Cảnh
Câu hỏi...
Câu 1 / 6
4
Nghe & Chép Cụm Từ
Điểm: 0
Gợi ý nghĩa: Loading...
5
Nghe & Chép Chính Tả Theo Câu
Điểm: 0
Gợi ý nghĩa câu: Loading...
