B2–C1 (Upper-Intermediate đến Advanced)
Phrasal Verbs thông dụng: ACCOUNT FOR
Phân biệt các nét nghĩa quan trọng nhất của cụm Account for cực kỳ hay xuất hiện trong học thuật, viết báo cáo và giao tiếp công việc.
A. Định Nghĩa và Cách Sử Dụng
1
Các nét nghĩa của ACCOUNT FOR
Account for (1) : chiếm bao nhiêu % / tổng số
form the total of sth
"The Japanese market accounts for 35% of the company's revenue."
Account for (2) : giải thích nguyên nhân cho điều gì
to explain the reason for sth
"The poor weather may have accounted for the small crowd."
Account for (3) : xác minh vị trí / số lượng còn lại
know where someone or something is
"All passengers have been accounted for after the incident."
2. Bảng tổng hợp tra cứu nhanh
| Phrasal Verb | Nghĩa tiếng Việt | English Definition |
|---|---|---|
| Account for (1) | chiếm bao nhiêu % / tổng số | form the total of sth |
| Account for (2) | giải thích nguyên nhân cho điều gì | to explain the reason for sth |
| Account for (3) | xác minh vị trí / số lượng còn lại | know where someone or something is |
B. Bài Tập Luyện Tập
1
Flashcard Ôn Tập
Loading...
/ ... /
Loading...
Loading...
Loading...
1 / 3
2
Game Nối Cụm Từ & Ý Nghĩa (Matching Game)
3
Bài Tập Trắc Nghiệm Ngữ Cảnh
Câu hỏi...
Câu 1 / 3
4
Nghe & Chép Cụm Từ
Điểm: 0
Gợi ý nghĩa: Loading...
5
Nghe & Chép Chính Tả Theo Câu
Điểm: 0
Gợi ý nghĩa câu: Loading...
